- 1.lều
- 2.LT:頂|顶[ding3],座[zuo4]

例句Câu ví dụ
- 1
我們搭了帳篷。
wǒmen dā le zhàngpeng。
Chúng tôi đã dựng lều
- 2
這是搭帳篷的好地方。
zhè shì dā zhàngpeng de hǎo dìfāng。
Đây là nơi lý tưởng để dựng lều trại.
- 3
營地旁邊有五頂帳篷。
yíngdì pángbiān yǒu wǔ dǐng zhàngpeng。
Khu trại có năm cái lều