例句Câu ví dụ
- 1
武帝禊霸上還。
Wǔ dì xì bà shàng hái。
Hoàng đế Vũ đã về lại đền thờ.
- 2
家裡面史帝夫花錢花最兇。
jiālǐ miàn Shǐ dì fū huāqián huā zuì xiōng。
Trong nhà, Steve tiêu tiền nhanh nhất.
- 3
奧斯曼帝國於 1858 年將同性戀合法化。
ÀosīmànDìguó yú 1 8 5 8 nián jiāng tóngxìngliàn héfǎhuà。
Đế quốc Ottoman đã hợp pháp hóa tình yêu đồng giới vào năm 1858.
