- 1.khung hình
- 2.phân loại cho tranh v.v.
- 3.cách phát âm ở Đài Loan: [zheng4]

例句Câu ví dụ
- 1
忘記過去把現在握幀想未來。
wàngjì guòqù bǎ xiànzài wò zhēn xiǎng wèilái。
Quên đi quá khứ, nắm lấy hiện tại và suy nghĩ về tương lai

忘記過去把現在握幀想未來。
wàngjì guòqù bǎ xiànzài wò zhēn xiǎng wèilái。
Quên đi quá khứ, nắm lấy hiện tại và suy nghĩ về tương lai