- 1.bố trí quân đội
- 2.làn
- 3.sự dồn dập
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.sự bùng phát
- 5.cơn
- 6.khoảng thời gian ngắn
- 7.lượng từ cho sự kiện hoặc trạng thái ngắn hạn

例句Câu ví dụ
- 1
這陣天氣很冷,常常到零下二三度。
zhè zhèn tiānqì hěn lěng, chángcháng dào língxià èr sāndù。
Thời tiết gần đây rất lạnh, thường xuống dưới hai ba độ.
- 2
風鈴正發出陣陣清脆的聲響。
fēnglíng zhèng fāchū zhèn zhèn qīngcuì de shēngxiǎng。
Gió chuông đang phát ra những âm thanh trong trẻo liên tục
- 3
非方矩陣的逆陣是一個危險的東西。
fēi fāng jǔzhèn de nì zhèn shì yīge wēixiǎn de dōngxi。
Ngược của ma trận không vuông là một thứ nguy hiểm