例句Câu ví dụ
- 1
不是風動,不是幡動,仁者心動。
bùshì fēng dòng, bùshì fān dòng, rén zhě xīndòng。
Không phải gió động, không phải cờ động, lòng người thiện động.
不是風動,不是幡動,仁者心動。
bùshì fēng dòng, bùshì fān dòng, rén zhě xīndòng。
Không phải gió động, không phải cờ động, lòng người thiện động.