年年
niánnián
[ㄋㄧㄢˊ ㄋㄧㄢˊ]
NIÊN NIÊN
- 1.năm này qua năm khác; hàng năm; mỗi năm; thường niên

例句Câu ví dụ
- 1
年年有餘。
niánniányǒuyú。
Mỗi năm đều dư
- 2
春草年年綠,王孫歸不歸?
chūn cǎo niánnián lǜ, wángsūn guī bù guī?
Trầm hương năm nào cũng xanh, người xưa có về không?
- 3
這樹年年都結上好的桃兒。
zhè shù niánnián dōu jié shànghǎo de táo ér。
Cây này mỗi năm đều cho trái đào ngon
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 年NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.