例句Câu ví dụ
- 1
我的愛好是游覽古老的廟宇。
wǒ de àihào shì yóulǎn gǔlǎo de miàoyǔ。
Sở thích của tôi là thăm các ngôi đền cổ
- 2
您知道這座廟宇供奉的是哪個神嗎?
nín zhīdào zhè zuò miàoyǔ gòngfèng de shì nǎge shén ma?
Bạn có biết thần nào được thờ ở ngôi đền này không?
- 3
一個神聖的儀式在莊嚴的廟宇中舉行。
yīge shénshèng de yíshì zài zhuāngyán de miàoyǔ zhòngjǔ xíng。
Một nghi lễ thiêng liêng được tổ chức trong ngôi đền trang nghiêm
