學華語Kaori Dict

ㄩˇ

例句Câu ví dụ

  • 1

    冠宇那份報表你幫我看一下,我覺得數字怪怪的。

    guàn yǔ nà fèn bàobiǎo nǐ bāng wǒ kàn yīxià, wǒ juéde shùzì guài guài de。

    Anh Kuan-yu, bảng báo cáo anh ấy gửi qua, giúp tôi xem một chút, tôi cảm thấy số liệu có gì đó không ổn.

  • 2

    宇是東南西北上下六個方向,就是空間。

    yǔ shì dōngnánxīběi shàngxià liù gě fāngxiàng, jiùshì kōngjiān。

    Ngũ hành là bốn phương Đông Nam Tây Bắc và trên dưới, đó là không gian

  • 3

    廟宇的毀壞有一部分要歸因於酸雨。

    miàoyǔ de huǐhuài yǒu yībùfen yào guīyīn yú suānyǔ。

    Sự suy thoái của ngôi đền một phần do mưa axit gây ra

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

宇 nghĩa là gì? · Kaori Dict