例句Câu ví dụ
- 1
冠宇那份報表你幫我看一下,我覺得數字怪怪的。
guàn yǔ nà fèn bàobiǎo nǐ bāng wǒ kàn yīxià, wǒ juéde shùzì guài guài de。
Anh Kuan-yu, bảng báo cáo anh ấy gửi qua, giúp tôi xem một chút, tôi cảm thấy số liệu có gì đó không ổn.
- 2
宇是東南西北上下六個方向,就是空間。
yǔ shì dōngnánxīběi shàngxià liù gě fāngxiàng, jiùshì kōngjiān。
Ngũ hành là bốn phương Đông Nam Tây Bắc và trên dưới, đó là không gian
- 3
廟宇的毀壞有一部分要歸因於酸雨。
miàoyǔ de huǐhuài yǒu yībùfen yào guīyīn yú suānyǔ。
Sự suy thoái của ngôi đền một phần do mưa axit gây ra
