學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
強打
強打
giản thể:
强打
qiáng
dǎ
[ㄑㄧㄤˊ ㄉㄚˇ]
CƯỜNG ĐẢ
1.
quảng bá (cho một sản phẩm)
2.
quảng cáo
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
打
dǎ
đánh
打算
dǎsuàn
dự định
打工
dǎgōng
làm công việc tạm thời hoặc không chính thức
強
qiáng
mạnh
加強
jiāqiáng
củng cố; tăng cường; nâng cao
強大
qiángdà
to lớn và mạnh mẽ; đáng gờm; hùng mạnh
打聽
dǎting
hỏi thăm
打球
dǎqiú
chơi bóng
逐字解
Từng chữ trong từ
強
cường, cưỡng, càng
mạnh
打
đả, tá
đập
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
強大
qiángdà
to lớn và mạnh mẽ; đáng gờm; hùng mạnh
搶答
qiǎngdá
tranh trả lời câu hỏi (như trong chương trình đố vui)
記憶技巧
Mẹo nhớ
打
ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
強打 nghĩa là gì? · Kaori Dict