- 1.cong quanh
- 2.quanh co
- 3.ngoằn ngoèo

例句Câu ví dụ
- 1
蘇州河是上海的母親河,彎彎曲曲橫跨流過市中心。
SūzhōuHé shì Shànghǎi de mǔqīnhé, wānwānqūqū héngkuà liú guò shìzhōngxīn。
Sông Suzhou là con sông mẹ của Thượng Hải, uốn lượn chảy qua trung tâm thành phố
- 2
重慶是一座丘陵的城市,道路彎彎曲曲的。
Chóngqìng shì yī zuò qiūlíng de chéngshì, dàolù wānwānqūqū de。
Trùng Khánh là một thành phố có địa hình đồi núi, đường phố uốn lượn