例句Câu ví dụ
- 1
我們高興地得知他安全歸來了。
wǒmen gāoxìng de dézhī tā ānquán guīlái le。
Chúng tôi vui mừng biết bao khi biết anh đã trở về an toàn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 來LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.
