學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
後漢
後漢
giản thể:
后汉
Hòu
Hàn
[ㄏㄡˋ ㄏㄢˋ]
HẬU HÁN
1.
Nhà Hán sau hay Đông Hán (25-220)
2.
Nhà Hậu Hán thời Ngũ Đại (947-950)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
然後
ránhòu
sau đó; sau này
後
hòu
phía sau
最後
zuìhòu
cuối cùng
以後
yǐhòu
sau
後來
hòulái
sau này; sau đó
後天
hòutiān
ngày mốt
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
漢字
hànzì
chữ Hán
逐字解
Từng chữ trong từ
後
hậu
sau, phía sau, sau này
漢
hán
dân tộc Trung Hoa, tiếng Trung
記憶技巧
Mẹo nhớ
後
HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
後漢 nghĩa là gì? · Kaori Dict