- 1.hậu vệ
- 2.hậu trường
- 3.hậu vệ (bóng đá)

例句Câu ví dụ
- 1
因為有強大的後衛,英格蘭隊在世界杯比賽中總是表現良好。
yīnwèi yǒu qiángdà de hòuwèi, Yīnggélán duì zàishì jiè bēi bǐsài zhōng zǒngshì biǎoxiàn liánghǎo。
Vì có hàng phòng ngự mạnh mẽ, đội Anh luôn thi đấu tốt trong các trận đấu World Cup.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 後HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.