- 1.chắc chắn thắng
- 2.nhất định thắng

例句Câu ví dụ
- 1
真理必勝。
zhēnlǐ bìshèng。
Sự thật sẽ chiến thắng
- 2
共產主義必勝!
gòngchǎnzhǔyì bìshèng!
Chủ nghĩa cộng sản nhất định thắng
- 3
共產主義必勝。
gòngchǎnzhǔyì bìshèng。
Chủ nghĩa cộng sản nhất định thắng

真理必勝。
zhēnlǐ bìshèng。
Sự thật sẽ chiến thắng
共產主義必勝!
gòngchǎnzhǔyì bìshèng!
Chủ nghĩa cộng sản nhất định thắng
共產主義必勝。
gòngchǎnzhǔyì bìshèng。
Chủ nghĩa cộng sản nhất định thắng