學華語Kaori Dict

必勝

giản thể: 必胜

shèng

ㄅㄧˋ ㄕㄥˋ

TẤT THẮNG

  1. 1.chắc chắn thắng
  2. 2.nhất định thắng

例句Câu ví dụ

  • 1

    真理必勝。

    zhēnlǐ bìshèng。

    Sự thật sẽ chiến thắng

  • 2

    共產主義必勝!

    gòngchǎnzhǔyì bìshèng!

    Chủ nghĩa cộng sản nhất định thắng

  • 3

    共產主義必勝。

    gòngchǎnzhǔyì bìshèng。

    Chủ nghĩa cộng sản nhất định thắng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

必胜 nghĩa là gì? · Kaori Dict