
例句Câu ví dụ
- 1
翻譯就像女人,要麼忠誠,要麼妖嬈,二者不可得兼。
fānyì jiù xiàng nǚrén, yàome zhōngchéng, yàome yāoráo, èrzhě bùkě de jiān。
Dịch thuật giống như phụ nữ, hoặc trung thành, hoặc quyến rũ, không thể vừa trung thành vừa quyến rũ.
- 2
翻譯就像一個女人。她漂亮就會不忠誠;她忠誠就肯定不會漂亮。
fānyì jiù xiàng yīge nǚrén。 tā piàoliang jiù huì bù zhōngchéng; tā zhōngchéng jiù kěndìng bùhuì piàoliang。
Dịch thuật giống như một người phụ nữ. Nếu cô ấy đẹp thì sẽ không trung thành; nếu cô ấy trung thành thì chắc chắn sẽ không đẹp