學華語Kaori Dict

憂鬱症

giản thể: 忧郁症

yōuzhèng

ㄧㄡ ㄩˋ ㄓㄥˋ

ƯU ÚC CHỨNG

  1. 1.(tâm lý học) trầm cảm

例句Câu ví dụ

  • 1

    因為他有憂鬱症,所以不管你說什麼他都會被無罪釋放。

    yīnwèi tā yǒu yōuyùzhèng, suǒyǐ bùguǎn nǐ shuō shénme tā dūhuì bèi wúzuì shìfàng。

    Vì anh ấy bị trầm cảm, nên bất kể bạn nói điều gì, anh ấy cũng sẽ được tuyên bố vô tội

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

忧郁症 nghĩa là gì? · Kaori Dict