怒
nù
[ㄋㄨˋ]
NỘ
- 1.tức giận
- 2.phẫn nộ
- 3.thịnh vượng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.mạnh mẽ
Cách đọc khác:Nù — dân tộc Nu

例句Câu ví dụ
- 1
這讓我憤怒。
zhè ràng wǒ fènnù。
Điều này khiến tôi tức giận
- 2
簡當時很憤怒。
jiǎn dāngshí hěn fènnù。
Jane lúc đó rất tức giận
- 3
我父親常常發怒。
wǒ fùqīn chángcháng fānù。
Người cha của tôi thường xuyên nổi giận