學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
怙恃
怙恃
hù
shì
[ㄏㄨˋ ㄕˋ]
HỖ THỊ
1.
dựa vào
2.
cha và mẹ (cổ điển)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
怙
hù
dựa vào
恃
shì
(dạng kết hợp) dựa vào
仗恃
zhàngshì
dựa vào; phụ thuộc vào
可恃
kěshì
đáng tin cậy
失怙
shīhù
mất cha
失恃
shīshì
mất người nương tựa
憑恃
píngshì
dựa vào
自恃
zìshì
tự tôn
逐字解
Từng chữ trong từ
怙
hỗ
dựa vào, giả định
恃
thị
tựa vào, tự phụ, tin tưởng vào
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
護士
hùshi
y tá
忽視
hūshì
sao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ
胡適
HúShì
Hu Shi (1891-1962), người đề xướng ban đầu của việc viết bằng văn bạch thoại 白話文|白话文[bai2 hua4 wen2]
護食
hùshí
(chó v.v.) bảo vệ hoặc canh giữ thức ăn
護師
hùshī
điều dưỡng cao cấp (chức danh điều dưỡng)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
怙恃 nghĩa là gì? · Kaori Dict