例句Câu ví dụ
- 1
那天怡華結婚你包多少?
nàtiān yí Huá jiéhūn nǐ bāo duōshao?
Ngày đó, Yihua kết hôn, anh cho bao nhiêu
- 2
欣怡最近瘦好多喔,是去健身房還是失戀啊?
xīn yí zuìjìn shòu hǎoduō ō, shì qù jiànshēnfáng háishi shīliàn a?
Hsin-yi gần đây gầy đi rất nhiều, là vì tập gym hay chia tay à?
- 3
怡君她媽超疼她,什麼都幫她準備好。
yí jūn tā mā chāo téng tā, shénme dōu bāng tā zhǔnbèi hǎo。
Mẹ của I-chun rất yêu thương con, chuẩn bị mọi thứ cho con.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 怡然自得vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)
- 心曠神怡nghĩa đen: tâm hồn thư thái, tinh thần vui vẻ (thành ngữ); thoải mái và thư giãn
- 張怡Trương Di (1608-1695), tác giả và nhà thơ sáng tác nhiều, trải qua thời kỳ chuyển giao giữa Minh và Thanh
- 怡人thú vị
- 怡保thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai
- 怡悅dễ chịu
- 怡然hạnh phúc
- 健怡chế độ ăn kiêng; đồ uống ít calo
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 怡DI (怡) – vui hòa: Trái tim (忄) như mầm thai (台) mới nhú — lòng nhẹ nhõm tươi vui, DI dưỡng tính tình.
