例句Câu ví dụ
- 1
他習慣性地將鑰匙放在了桌子上。
tā xíguànxìng de jiāng yàoshi fàng zài le zhuōzi shàng。
Anh ấy thường xuyên để chìa khóa lên bàn
- 2
他們禮節性地相互打了個招呼。
tāmen lǐjié xìngdì xiānghù dǎ le gě zhāohu。
Họ chào nhau một cách lễ phép.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
