例句Câu ví dụ
- 1
湯姆有幽閉恐懼症。
Tāngmǔ yǒu yōubìkǒngjùzhèng。
Tom bị sợ khép kín.
- 2
她笑是爲了掩飾自己的恐懼。
tā xiào shì wéi le yǎnshì zìjǐ de kǒngjù。
Cô ấy cười để che giấu nỗi sợ của mình
- 3
恐龍在很久以前滅絶了。
kǒnglóng zài hěn jiǔ yǐqián miè jué le。
Khủng long đã tuyệt chủng cách đây rất lâu
