學華語Kaori Dict

kǒng

ㄎㄨㄥˇ

KHỦNG

  1. 1.sợ sệt
  2. 2.sợ hãi
  3. 3.e ngại
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.lo sợ

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆有幽閉恐懼症。

    Tāngmǔ yǒu yōubìkǒngjùzhèng。

    Tom bị sợ khép kín.

  • 2

    她笑是爲了掩飾自己的恐懼。

    tā xiào shì wéi le yǎnshì zìjǐ de kǒngjù。

    Cô ấy cười để che giấu nỗi sợ của mình

  • 3

    恐龍在很久以前滅絶了。

    kǒnglóng zài hěn jiǔ yǐqián miè jué le。

    Khủng long đã tuyệt chủng cách đây rất lâu

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

恐 nghĩa là gì? · Kaori Dict