學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
恬暢
恬暢
giản thể:
恬畅
tián
chàng
[ㄊㄧㄢˊ ㄔㄤˋ]
ĐIỀM SƯỚNG
1.
thoải mái và vui vẻ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
順暢
shùnchàng
trôi chảy và thông suốt
暢銷
chàngxiāo
bán chạy
流暢
liúchàng
trôi chảy (về lời nói, viết lách)
舒暢
shūchàng
vui vẻ; hoàn toàn không lo lắng
暢通
chàngtōng
thông suốt
暢談
chàngtán
nói chuyện thoải mái
通暢
tōngchàng
thông suốt; rõ ràng
酣暢
hānchàng
không kiềm chế
逐字解
Từng chữ trong từ
恬
điềm
im lặng
暢
sướng
trơn tru
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
天長
Tiāncháng
Tianchang, thành phố cấp phó địa khu ở An Huy
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
恬暢 nghĩa là gì? · Kaori Dict