- 1.tồi tệ
- 2.xấu xa
- 3.chất lượng rất kém

例句Câu ví dụ
- 1
今天天氣比昨天惡劣多了。
jīntiān tiānqì bǐ zuótiān èliè duō le。
Thời tiết hôm nay tệ hơn hôm qua nhiều
- 2
由於天氣惡劣,飛機延誤了。
yóuyú tiānqì èliè, fēijī yánwù le。
Do thời tiết xấu, máy bay bị chậm.
- 3
惡劣的天氣對他的健康帶來了影響。
èliè de tiānqì duì tā de jiànkāng dàilái le yǐngxiǎng。
Thời tiết xấu đã ảnh hưởng đến sức khỏe của anh ấy.