- 1.Bi thống dục tuyệt; (thuật ngữ) bị đau buồn nuốt trọn

例句Câu ví dụ
- 1
她悲痛欲絕。
tā bēitòngyùjué。
Cô ấy buồn bã đến mức không thở nổi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 痛THỐNG (痛) – đau: Nằm giường bệnh (疒) mà cơn đau xuyên dọc (甬) người — ĐAU thấu xương, THỐNG khổ.