學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
慣偷
慣偷
giản thể:
惯偷
guàn
tōu
[ㄍㄨㄢˋ ㄊㄡ]
QUÁN THÂU
1.
kẻ trộm quen thói
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
習慣
xíguàn
thói quen
偷
tōu
trộm
偷偷
tōutōu
một cách lén lút
小偷兒
xiǎotōur
biến thể er hoá của 小偷|小偷[xiao3 tou1]
偷懶
tōulǎn
trốn làm biếng
偷看
tōukàn
nhìn trộm
慣例
guànlì
quy ước
慣
guàn
quen với
逐字解
Từng chữ trong từ
慣
quán, quen
thói quen
偷
thâu
trộm cắp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
罐頭
guàntou
hộp thiếc
關頭
guāntóu
thời điểm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
惯偷 nghĩa là gì? · Kaori Dict