學華語Kaori Dict

慘淡

giản thể: 惨淡

cǎndàn

ㄘㄢˇ ㄉㄢˋ

THẢM ĐẠM

  1. 1.tối tăm
  2. 2.ảm đạm
  3. 3.thê lương
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.bằng nỗ lực gian khổ

例句Câu ví dụ

  • 1

    即使你從常識的角度來考慮,沒有笑容的人生很冷酷很慘淡。還有的確不健康。

    jíshǐ nǐ cóng chángshí de jiǎodù lái kǎolǜ, méiyǒu xiàoróng de rénshēng hěn lěngkù hěn cǎndàn。 háiyǒu díquè bù jiànkāng。

    Ngay cả khi bạn xem xét từ góc độ thường thức, cuộc đời không nụ cười sẽ rất lạnh lùng và vô hồn, đồng thời cũng thực sự không lành mạnh

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

慘淡 nghĩa là gì? · Kaori Dict