例句Câu ví dụ
- 1
我剛睡醒,腦子還有點懵,別急著跟我講正事。
wǒ gāng shuìxǐng, nǎozi háiyǒu diǎn měng, bié jízhe gēn wǒ jiǎng zhèngshì。
Tôi vừa mới thức dậy, đầu óc vẫn còn mơ màng, đừng vội kể chuyện quan trọng
- 2
他被老師突然點名,整個人都懵了。
tā bèi lǎoshī tūrán diǎnmíng, zhěnggè rén dōu měng le。
Anh ấy bị giáo viên gọi tên bất ngờ, cả người đều choáng váng
- 3
剛下飛機又趕會議,一整天都在懵懵的狀態。
gāng xiàfēijī yòu gǎn huìyì, yī zhěngtiān dōu zài měng měng de zhuàngtài。
Mới xuống máy bay lại vội đi họp, cả ngày đều trong trạng thái mờ mịt
