例句Câu ví dụ
- 1
約翰喜吃歡奶酪
Yuēhàn xǐ chī huān nǎilào
John thích ăn phô mai.
- 2
你現在有喜歡的人嗎?
nǐ xiànzài yǒuxǐ huān de rén ma?
Bây giờ anh có người nào thích không
- 3
你有喜歡的顏色嗎?
nǐ yǒuxǐ huān de yánsè ma?
Bạn có màu sắc yêu thích không?
約翰喜吃歡奶酪
Yuēhàn xǐ chī huān nǎilào
John thích ăn phô mai.
你現在有喜歡的人嗎?
nǐ xiànzài yǒuxǐ huān de rén ma?
Bây giờ anh có người nào thích không
你有喜歡的顏色嗎?
nǐ yǒuxǐ huān de yánsè ma?
Bạn có màu sắc yêu thích không?