學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
懿
懿
yì
[ㄧˋ]
Ý
1.
(văn học) gương mẫu; đức hạnh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
懿旨
yìzhǐ
chiếu chỉ của hoàng đế
懿親
yìqīn
gần gũi nhất
司馬懿
SīmǎYì
Tư Mã Ý (179-251), chư hầu dưới quyền Tào Tháo và sau này là người sáng lập triều đại Tấn
唐懿宗
TángYìzōng
Hoàng đế Ý Tông nhà Đường (833-873), niên hiệu của hoàng đế thứ mười tám nhà Đường Lý Thôi 李漼[Li3 Cui3], trị vì 859-873
逐字解
Từng chữ trong từ
懿
ý
đức hạnh, đáng kính, đáng ngưỡng mộ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
一
yī
một
已
yǐ
đã
以
yǐ
sử dụng
億
yì
100 triệu
乙
yǐ
đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
移
yí
di chuyển
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
懿 nghĩa là gì? · Kaori Dict