例句Câu ví dụ
- 1
他在政治方面沒什麼才乾。
tā zài zhèngzhì fāngmiàn méishénme cáigàn。
Hắn không có tài năng gì trong chính trị
- 2
我很欽佩他的才乾。
wǒ hěn qīnpèi tā de cáigàn。
Tôi rất ngưỡng mộ tài năng của anh ấy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 才TÀI (才) – tài; vừa mới: Mầm cây VỪA nhú khỏi đất một chút — nhỏ vậy mà đã lộ TÀI năng.
