學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
托爾斯泰
托爾斯泰
giản thể:
托尔斯泰
Tuō
ěr
sī
tài
[ㄊㄨㄛ ㄦˇ ㄙ ㄊㄞˋ]
THÁC NHĨ TƯ THÁI
1.
Tolstoy (tên)
2.
Bá tước Lev Nikolayevich Tolstoy (1828-1910), tiểu thuyết gia vĩ đại của Nga, tác giả Chiến tranh và Hòa bình 戰爭與和平|战争与和平
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
偶爾
ǒuěr
thỉnh thoảng
委託
wěituō
ủy thác
托
tuō
nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay
摩托
mótuō
mô tơ (từ mượn)
拜託
bàituō
nhờ ai đó làm gì
高爾夫球
gāoěrfūqiú
gôn
寄託
jìtuō
giao phó (cho ai đó)
伊斯蘭教
Yīsīlánjiào
Đạo Hồi
逐字解
Từng chữ trong từ
托
thác, thách, thốc, thước, thướt
nâng đỡ bằng lòng tay
爾
nhĩ, nhãi
anh
斯
tư
斯 — này, như vậy, loại này
泰
thái
lớn, cao quý, ưu tú
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
托爾斯泰 nghĩa là gì? · Kaori Dict