扭送
niǔsòng
[ㄋㄧㄡˇ ㄙㄨㄥˋ]
NỮU TỐNG
- 1.bắt giữ và giao nộp người khác cho cơ quan chức năng

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 送TỐNG (送) – tiễn, tặng: Ôm gói quà đi dọc con đường (辶 sước) đến cổng chia tay (关) — TIỄN bạn lên đường, TỐNG biệt kèm quà TẶNG.