例句Câu ví dụ
- 1
我在對抗睡魔。
wǒ zài duìkàng shuì mó。
Tôi đang chiến đấu với cơn buồn ngủ.
- 2
人們在香港抗議。
rénmen zài Xiānggǎng kàngyì。
Người dân đang biểu tình tại Hồng Kông
- 3
大家去抗議!
dàjiā qù kàngyì!
Mọi người đi biểu tình
我在對抗睡魔。
wǒ zài duìkàng shuì mó。
Tôi đang chiến đấu với cơn buồn ngủ.
人們在香港抗議。
rénmen zài Xiānggǎng kàngyì。
Người dân đang biểu tình tại Hồng Kông
大家去抗議!
dàjiā qù kàngyì!
Mọi người đi biểu tình