- 1.phản đối
- 2.cuộc phản đối

例句Câu ví dụ
- 1
他們發起了抗議。
tā men fā qǐ le kàng yì
Họ phát động biểu tình
- 2
美國的工人開始抗議。
Měiguó de gōngrén kāishǐ kàngyì。
Công nhân Mỹ bắt đầu biểu tình
- 3
學校不給開空調,學生們就會從陽臺上扔熱水瓶抗議。
xuéxiào bù gěi kāi kōngtiáo, xuésheng men jiù huì cóng yángtái shàng rēng rèshuǐpíng kàngyì。
Trường học không mở máy lạnh, học sinh sẽ ném bình nước nóng từ ban công để biểu tình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 議NGHỊ (議) – bàn luận: Lời nói (言) vì việc nghĩa (義) — họp nhau bàn điều phải, hội NGHỊ, đề nghị, nghị luận.