例句Câu ví dụ
- 1
他奮起反抗。
tā fèn qǐ fǎn kàng
Anh ta nổi lên chống lại
- 2
他沒反抗。
tā méi fǎnkàng。
Anh ấy không kháng cự.
- 3
忍無可忍,弱小者也會反抗。
rěnwúkěrěn, ruòxiǎo zhě yě huì fǎnkàng。
Khi chịu đựng không còn giới hạn, người yếu thế cũng sẽ kháng cự.
他奮起反抗。
tā fèn qǐ fǎn kàng
Anh ta nổi lên chống lại
他沒反抗。
tā méi fǎnkàng。
Anh ấy không kháng cự.
忍無可忍,弱小者也會反抗。
rěnwúkěrěn, ruòxiǎo zhě yě huì fǎnkàng。
Khi chịu đựng không còn giới hạn, người yếu thế cũng sẽ kháng cự.