
例句Câu ví dụ
- 1
別在背後議論別人。
bié zài bèi hòu yì lùn bié ren
Đừng bàn tán về người khác sau lưng
- 2
我不喜歡別人在背後議論我。
wǒ bù xǐhuan biéren zài bèihòu yìlùn wǒ。
Tôi không thích người khác bàn tán về tôi sau lưng
- 3
要是我說錯話被人議論,我是不管的。
yàoshi wǒ shuō cuò huà bèi rén yìlùn, wǒ shì bùguǎn de。
Nếu tôi nói sai mà bị người khác bàn tán, tôi cũng không quan tâm.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 議NGHỊ (議) – bàn luận: Lời nói (言) vì việc nghĩa (義) — họp nhau bàn điều phải, hội NGHỊ, đề nghị, nghị luận.