學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
押送
押送
yā
sòng
[ㄧㄚ ㄙㄨㄥˋ]
ÁP TỐNG
1.
áp giải
2.
vận chuyển người bị giam giữ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
送
sòng
gửi; giao; truyền
送給
sònggěi
gửi
發送
fāsòng
truyền đi
贈送
zèngsòng
tặng quà
押金
yājīn
tiền đặt cọc
送行
sòngxíng
tiễn biệt
運送
yùnsòng
vận chuyển
送禮
sònglǐ
tặng quà
逐字解
Từng chữ trong từ
押
áp
đảm bảo
送
tống
tiễn
記憶技巧
Mẹo nhớ
送
TỐNG (送) – tiễn, tặng: Ôm gói quà đi dọc con đường (辶 sước) đến cổng chia tay (关) — TIỄN bạn lên đường, TỐNG biệt kèm quà TẶNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
押送 nghĩa là gì? · Kaori Dict