學華語Kaori Dict

押韻

giản thể: 押韵

yùn

ㄧㄚ ㄩㄣˋ

ÁP VẬN

  1. 1.vần
  2. 2.đôi khi viết là 壓韻|压韵

例句Câu ví dụ

  • 1

    難以自控給句子押韻的衝動。

    nányǐ zìkòng gěi jùzi yāyùn de chōngdòng。

    Khó có thể kiểm soát cơn冲动 muốn cho câu thơ có vần.

  • 2

    難以抵抗給句子押韻的衝動。

    nányǐ dǐkàng gěi jùzi yāyùn de chōngdòng。

    Khó có thể cưỡng lại cơn冲动 muốn cho câu thơ có vần.

  • 3

    難以抵抗給句子押韻的願望。

    nányǐ dǐkàng gěi jùzi yāyùn de yuànwàng。

    Khó có thể cưỡng lại mong muốn làm cho câu thơ có vần

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

押韵 nghĩa là gì? · Kaori Dict