例句Câu ví dụ
- 1
難以自控給句子押韻的衝動。
nányǐ zìkòng gěi jùzi yāyùn de chōngdòng。
Khó có thể kiểm soát cơn冲动 muốn cho câu thơ có vần.
- 2
難以抵抗給句子押韻的衝動。
nányǐ dǐkàng gěi jùzi yāyùn de chōngdòng。
Khó có thể cưỡng lại cơn冲动 muốn cho câu thơ có vần.
- 3
難以抵抗給句子押韻的願望。
nányǐ dǐkàng gěi jùzi yāyùn de yuànwàng。
Khó có thể cưỡng lại mong muốn làm cho câu thơ có vần
