學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
抽佣
抽佣
chōu
yòng
[ㄔㄡ ㄩㄥˋ]
TRỪU DONG
1.
lấy hoa hồng; lấy tỷ lệ phần trăm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
抽
chōu
rút ra
抽煙
chōuyān
hút thuốc (thuốc lá, thuốc lào)
抽獎
chōujiǎng
rút thăm trúng thưởng
抽屜
chōuti
ngăn kéo
抽象
chōuxiàng
trừu tượng
抽籤
chōuqiān
xem bói bằng que
雇傭
gùyōng
thuê
抽菸
chōuyān
biến thể của 抽煙|抽烟[chou1 yan1]
逐字解
Từng chữ trong từ
抽
trừu
lấy ra
佣
dong, dung
佣: Làm thuê, bán sức lao động. 佣, đều giá cũng. Bán lực nhận tiền gọi là佣.隋其 lực đều giá cũng. Giáo dân tương dục佣挽犁. Thử với người佣耕.佣者 cười mà ứng. 若为佣耕. Tử佣出. Tử không佣矣. Hầu như (1)∶ thuê. Như佣伍 (thuê quân)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
抽佣 nghĩa là gì? · Kaori Dict