例句Câu ví dụ
- 1
在泳池游完泳後要拉伸肌肉。
zài yǒngchí yóu wán yǒng hòu yào lāshēn jīròu。
Sau khi bơi trong bể bơi cần kéo giãn cơ bắp
- 2
拉伸是運動前後不可忽略的重要環節。
lāshēn shì yùndòng qiánhòu bùkě hūlüè de zhòngyào huánjié。
Kéo giãn là khâu quan trọng không thể bỏ qua trước và sau khi tập thể dục.
