拔掉
bádiào
[ㄅㄚˊ ㄉㄧㄠˋ]
BẠT ĐIỆU

例句Câu ví dụ
- 1
我把蛀牙拔掉了。
wǒ bǎ zhùyá bádiào le。
Tôi đã nhổ răng sâu ra.
- 2
您的牙要拔掉。
nín de yá yào bádiào。
Răng của anh phải được nhổ
- 3
你應該去看牙醫,把牙拔掉。
nǐ yīnggāi qù kàn yáyī, bǎ yá bádiào。
Nên đi khám răng và nhổ răng đó đi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 掉ĐIỆU (掉) – rơi/rớt: Tay (扌) với lên chỗ cao chót vót (卓), trượt một cái — đồ RƠI xuống đất, ĐIỆU nghệ mấy cũng rớt.