學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
拯
拯
zhěng
[ㄓㄥˇ]
CHỬNG
1.
nâng
2.
giúp đỡ
3.
hỗ trợ
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
cứu
5.
cứu hộ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
拯救
zhěngjiù
cứu; cứu hộ
包拯
BāoZhěng
Bao Chửng (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết
拯救大兵瑞恩
ZhěngjiùDàbīngRuìēn
Đi cứu binh nhì Ryan (phim 1998)
逐字解
Từng chữ trong từ
拯
chửng
giúp đỡ, cứu, hỗ trợ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
正
zhèng
thẳng
整
zhěng
(hình thức liên kết) toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; (trước lượng từ) toàn bộ; (trước hoặc sau số + lượng từ) chính xác
爭
zhēng
cố gắng giành
證
zhèng
chứng chỉ
掙
zhèng
vùng vẫy để thoát
蒸
zhēng
bốc hơi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
拯 nghĩa là gì? · Kaori Dict