例句Câu ví dụ
- 1
Tom掛斷了電話。
T o m guàduàn le diànhuà。
Tom đã ngắt máy
- 2
等一下,我馬上就回來。不要掛斷電話!
děngyīxià, wǒ mǎshàng jiù huílai。 bùyào guàduàn diànhuà!
Đợi một chút, tôi sẽ ngay lập tức quay lại. Đừng ngắt máy!
Tom掛斷了電話。
T o m guàduàn le diànhuà。
Tom đã ngắt máy
等一下,我馬上就回來。不要掛斷電話!
děngyīxià, wǒ mǎshàng jiù huílai。 bùyào guàduàn diànhuà!
Đợi một chút, tôi sẽ ngay lập tức quay lại. Đừng ngắt máy!