- 1.chen chúc
- 2.nhồi nhét
- 3.đẩy người khác sang một bên
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.ấn
- 5.nén
- 6.tìm (thời gian trong lịch trình bận rộn)

例句Câu ví dụ
- 1
路上很擠。
lù shang hěn jǐ
Đường đi rất đông
- 2
列車在晚上很擠。
lièchē zài wǎnshang hěn jǐ。
Tàu lửa rất chật vào buổi tối
- 3
我不喜歡做那個總是擠牛奶的人。
wǒ bù xǐhuan zuò nàge zǒngshì jǐ niúnǎi de rén。
Tôi không thích là người luôn phải bắt trâu sữa