例句Câu ví dụ
- 1
我挪不動它。
wǒ nuó bùdòng tā。
Tôi không thể di chuyển nó được.
- 2
把椅子挪一挪靠近桌子。
bǎ yǐzi nuó yī nuó kàojìn zhuōzi。
Di chuyển cái ghế lại gần bàn một chút.
- 3
俗話說:人挪活,樹挪死;可俗話又說:滾石不生苔,轉業不生財!
súhuàshuō: rén nuó huó, shù nuó sǐ; kě súhuà yòu shuō: Gǔnshí bù shēngtái, zhuǎnyè bù shēngcái!
Ngạn ngữ nói: Người di chuyển còn sống, cây di chuyển thì chết; nhưng ngạn ngữ lại nói: Đá lăn không mọc rêu, đổi nghề không sinh tài!
