挪用
nuóyòng
[ㄋㄨㄛˊ ㄩㄥˋ]
NA DỤNG
- 1.điều chuyển (quỹ)
- 2.(hợp pháp) lấy quỹ dành cho mục đích này để dùng cho mục đích khác
- 3.tham ô
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.sử dụng sai mục đích

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 用DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.