挫
cuò
[ㄘㄨㄛˋ]
TOẢ
- 1.bị cản trở
- 2.thất bại
- 3.áp bức
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.đàn áp
- 5.hạ giọng
- 6.bẻ cong
- 7.làm nản lòng

例句Câu ví dụ
- 1
日本人兵鋒挫於長沙,但元氣未損,不能掉以輕心。
Rìběnrén bīng fēng cuò yú Chángshā, dàn yuánqì wèi sǔn, bùnéng diàoyǐqīngxīn。
Lực lượng binh lính Nhật Bản bị đánh bại tại Trường Sa, nhưng tinh thần chưa tổn thương, không thể coi thường