例句Câu ví dụ
- 1
庭院里有一株枇杷樹,是我妻子去世那年她親手種的,現在已經長得挺拔高大,枝繁葉茂像傘一樣了。
tíngyuàn lǐ yǒu yī zhū pípa shù, shì wǒ qīzi qùshì nà nián tā qīnshǒu zhǒng de, xiànzài yǐjīng zhǎngde tǐngbá gāodà, zhīfányèmào xiàng sǎn yīyàng le。
Trong sân có một cây bơ, năm vợ tôi mất đi bà đã tự tay trồng, hiện nay cây đã cao lớn, lá xanh um như một chiếc ô
