學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
挽尊
挽尊
wǎn
zūn
[ㄨㄢˇ ㄗㄨㄣ]
VÃN TÔN
1.
vãn tôn — (từ mới) (thông tục) cứu vãn chút lòng tự trọng (tên viết tắt cho 挽回尊嚴|挽回尊严[wan3 hui2 zun1 yan2])
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
尊重
zūnzhòng
tôn kính
尊敬
zūnjìng
tôn trọng; tôn kính; kính trọng
自尊
zìzūn
tự tôn
尊嚴
zūnyán
phẩm giá
挽救
wǎnjiù
cứu
挽回
wǎnhuí
lấy lại
尊貴
zūnguì
đáng kính
挽
wǎn
kéo
逐字解
Từng chữ trong từ
挽
vãn
kéo
尊
tôn
tôn kính
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
挽尊 nghĩa là gì? · Kaori Dict